改善
gǎi shàn
Âm Hán Việt: cải thiện
HSK 4
改善 nghĩa là: cải thiện; làm cho tốt hơn; Lượng từ 个
Cách viết chữ 改善
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “改善”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →