改编
Phồn thể: 改編
gǎi biān
Âm Hán Việt: cải biên
HSK 7-9
改编 nghĩa là: chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
Cách viết chữ 改编
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →