持
chí
Âm Hán Việt: trì
HSK 7-9
持 nghĩa là: cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
Cách viết chữ 持
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “持”
支持
zhī chí
tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; Lượng từ 个
保持
bǎo chí
giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn
坚持
jiān chí
kiên trì; khăng khăng; nhất định
持续
chí xù
tiếp tục; kiên trì; kéo dài; bền vững; bảo tồn
维持
wéi chí
giữ; duy trì; bảo tồn
主持人
zhǔ chí rén
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
主持
zhǔ chí
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)
持有
chí yǒu
nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
持久
chí jiǔ
kéo dài; bền bỉ; kiên trì; lâu dài; bền vững; sức bền; sự kiên trì; kéo dài lâu
劫持
jié chí
bắt cóc; cướp máy bay; bắt giữ; cưỡng ép
扶持
fú chí
giúp đỡ; hỗ trợ
坚持不懈
jiān chí bù xiè
kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →