主持人
zhǔ chí rén
Âm Hán Việt: chủ trì nhân
HSK 6
主持人 nghĩa là: người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
Cách viết chữ 主持人
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →