成
Chéng
Âm Hán Việt: thành
HSK 2
成 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 成
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “成”
成为
chéng wéi
trở thành; biến thành
成功
Chéng gōng
Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县, đông nam Đài Loan
成功
chéng gōng
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
完成
wán chéng
hoàn thành; thực hiện
变成
biàn chéng
thay đổi thành; biến thành; trở thành
造成
zào chéng
gây ra; tạo ra; khiến
成员
chéng yuán
thành viên
成绩
chéng jì
thành tích; kết quả học tập; điểm số; Lượng từ 项,个
成熟
chéng shú
trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan
成长
chéng zhǎng
trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
形成
xíng chéng
hình thành; định hình
成立
chéng lì
thiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →