成功
Chéng gōng
Âm Hán Việt: thành công
HSK 3
成功 nghĩa là: Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县, đông nam Đài Loan
Cách viết chữ 成功
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “成功”
成功镇
Chéng gōng zhèn
Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县, đông nam Đài Loan
郑成功
Zhèng Chéng gōng
Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự
成功感
chéng gōng gǎn
cảm giác thành công
马到成功
mǎ dào chéng gōng
thành công ngay lập tức (thành ngữ)
一举成功
yī jǔ chéng gōng
thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu
不成功便成仁
bù chéng gōng biàn chéng rén
thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ
Thất bại là mẹ thành công.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →