成熟
chéng shú
Âm Hán Việt: thành thục
HSK 3
成熟 nghĩa là: trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan
Cách viết chữ 成熟
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “成熟”
性成熟
xìng chéng shú
trưởng thành tình dục
成熟分裂
chéng shú fēn liè
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
生米做成熟饭
shēng mǐ zuò chéng shú fàn
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟饭
生米煮成熟饭
shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn
gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →