当
Phồn thể: 噹
dāng
Âm Hán Việt: đương
HSK 2
当 nghĩa là: (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
Cách viết chữ 当
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “当”
当然
dāng rán
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
当时
dāng shí
lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi
当时
dàng shí
ngay lập tức; ngay
相当
xiāng dāng
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
当地
dāng dì
địa phương
当中
dāng zhōng
giữa; ở giữa; ở trung tâm
当初
dāng chū
lúc đó; ban đầu
当年
dāng nián
những ngày đó; lúc đó; những năm đó; trong thời gian đó
当年
dàng nián
năm đó
应当
yīng dāng
nên; cần phải
当作
dàng zuò
xem như; coi như
当事人
dāng shì rén
người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →