当年
Phồn thể: 當年
dāng nián
Âm Hán Việt: đương niên
HSK 5
当年 nghĩa là: những ngày đó; lúc đó; những năm đó; trong thời gian đó
Cách viết chữ 当年
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “当年”
正当年
zhèng dāng nián
đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
不减当年
bù jiǎn dāng nián
(về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước
好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng
một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →