广
yǎn
Âm Hán Việt: nghiễm
HSK 5
广 nghĩa là: bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
Cách viết chữ 广
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “广”
广告
guǎng gào
quảng cáo; mục quảng cáo; Lượng từ 项
广场
guǎng chǎng
quảng trường
广播
guǎng bō
phát sóng; Lượng từ 个; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
推广
tuī guǎng
mở rộng; lan rộng; phổ biến; khái quát hóa; quảng bá (sản phẩm, v.v.)
广泛
guǎng fàn
rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
广大
guǎng dà
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
广阔
guǎng kuò
rộng; rộng lớn
宽广
kuān guǎng
rộng; rộng rãi; mênh mông; rộng lớn
广义
guǎng yì
nghĩa rộng; nghĩa tổng quát
广昌
Guǎng chāng
huyện Guangchang ở Phủ Châu 抚州, tỉnh Giang Tây
广普
Guǎng pǔ
tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
广东
Guǎng dōng
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤, thủ phủ Quảng Châu 广州
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →