广播
Phồn thể: 廣播
guǎng bō
Âm Hán Việt: nghiễm bá
HSK 3
广播 nghĩa là: phát sóng; Lượng từ 个; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
Cách viết chữ 广播
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “广播”
广播剧
guǎng bō jù
kịch truyền thanh
广播员
guǎng bō yuán
phát thanh viên
广播室
guǎng bō shì
phòng phát thanh
广播网
guǎng bō wǎng
mạng lưới
小广播
xiǎo guǎng bō
tin đồn; bàn tán; lan truyền tin đồn
广播地址
guǎng bō dì zhǐ
địa chỉ quảng bá
广播节目
guǎng bō jié mù
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
广播网路
guǎng bō wǎng lù
mạng lưới phát thanh
广播电台
guǎng bō diàn tái
đài phát thanh
电视广播
diàn shì guǎng bō
phát sóng truyền hình; phát hình; phát video
网上广播
wǎng shàng guǎng bō
phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web
无线电广播
wú xiàn diàn guǎng bō
phát thanh radio
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →