幕
mù
Âm Hán Việt: mạc
HSK 7-9
幕 nghĩa là: rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng; màn (của vở kịch)
Cách viết chữ 幕
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “幕”
屏幕
píng mù
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
幕后
mù hòu
hậu trường
开幕
kāi mù
khai mạc (một hội nghị); khánh thành
开幕式
kāi mù shì
lễ khai mạc
内幕
nèi mù
câu chuyện nội tình; thông tin không công khai; hậu trường; nội bộ
字幕
zì mù
chú thích; phụ đề
银幕
yín mù
màn hình chiếu phim
序幕
xù mù
lời nói đầu
闭幕
bì mù
hạ màn; hạ rèm; kết thúc (một cuộc họp)
闭幕式
bì mù shì
lễ bế mạc
谢幕
xiè mù
chào kết màn; (nghĩa bóng) đi đến hồi kết
雨幕
yǔ mù
màn mưa; mưa xối xả
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →