市
shì
Âm Hán Việt: thị
HSK 2
市 nghĩa là: chợ; thành phố; Lượng từ 个
Cách viết chữ 市
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “市”
城市
chéng shì
thành phố; thị trấn; Lượng từ 座
市场
shì chǎng
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
市民
shì mín
cư dân thành phố
市长
shì zhǎng
thị trưởng
超市
chāo shì
siêu thị (viết tắt của 超级市场); Lượng từ 家
上市
shàng shì
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
市区
shì qū
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
都市
dū shì
thành phố; đô thị
股市
gǔ shì
thị trường chứng khoán
市场经济
shì chǎng jīng jì
kinh tế thị trường
菜市场
cài shì chǎng
chợ thực phẩm
夜市
yè shì
chợ đêm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →