上市
shàng shì
Âm Hán Việt: thượng thị
HSK 6
上市 nghĩa là: ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
Cách viết chữ 上市
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “上市”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →