菜市场
Phồn thể: 菜市場
cài shì chǎng
Âm Hán Việt: thái thị trường
HSK 7-9
菜市场 nghĩa là: chợ thực phẩm
Cách viết chữ 菜市场
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “菜市场”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →