子
zǐ
Âm Hán Việt: tử
HSK 1
子 nghĩa là: con trai; trẻ em; hạt; trứng; vật nhỏ; địa chi thứ nhất: 11 giờ đêm - 1 giờ sáng, nửa đêm, tháng 11 âm lịch (7 tháng Mười Hai đến 5 tháng Một), năm Tý; tước nam, cấp thứ tư trong ngũ đẳng tước vị 五等爵位; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 0° (bắc); phụ; cấp dưới; (tiền tố) chi-

Cách viết chữ 子

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “子”

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ