子
zǐ
Âm Hán Việt: tử
HSK 1
子 nghĩa là: con trai; trẻ em; hạt; trứng; vật nhỏ; địa chi thứ nhất: 11 giờ đêm - 1 giờ sáng, nửa đêm, tháng 11 âm lịch (7 tháng Mười Hai đến 5 tháng Một), năm Tý; tước nam, cấp thứ tư trong ngũ đẳng tước vị 五等爵位; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 0° (bắc); phụ; cấp dưới; (tiền tố) chi-
Cách viết chữ 子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “子”
孩子
hái zi
trẻ em
儿子
ér zi
con trai
房子
fáng zi
nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; Lượng từ 栋,幢,座,套,间
样子
yàng zi
dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu; hình mẫu
妻子
qī zǐ
vợ và con cái
妻子
qī zi
vợ; Lượng từ 个
日子
rì zi
ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống
女子
nǚ zǐ
phụ nữ; nữ
一辈子
yī bèi zi
(trong) cả một đời
男子
nán zǐ
một người đàn ông; nam giới
肚子
dù zi
bụng; phần bụng; dạ dày; Lượng từ 个
脑子
nǎo zi
bộ não; tâm trí; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.