脑子
Phồn thể: 腦子
nǎo zi
Âm Hán Việt: não tử
HSK 5
脑子 nghĩa là: bộ não; tâm trí; Lượng từ 个
Cách viết chữ 脑子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脑子”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →