孩子
hái zi
Âm Hán Việt: hài tử
HSK 1
孩子 nghĩa là: trẻ em
Cách viết chữ 孩子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “孩子”
小孩子
xiǎo hái zi
trẻ con
男孩子
nán hái zi
con trai
女孩子
nǚ hái zi
cô gái
野孩子
yě hái zǐ
đứa trẻ hoang dã
熊孩子
xióng hái zi
(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư
猴孩子
hóu hái zi
tiểu quỷ
毛孩子
máo hái zi
(thuộc ngữ) trẻ nhỏ; trẻ con không biết gì
孩子们
hái zi men
trẻ em
孩子气
hái zi qì
như con trai; tính trẻ con; tính trẻ con
老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou
vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp
会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →