在
zài
Âm Hán Việt: tại
HSK 1
在 nghĩa là: tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
Cách viết chữ 在
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “在”
现在
xiàn zài
bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay
正在
zhèng zài
đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
存在
cún zài
tồn tại; là; sự tồn tại
实在
shí zài
thực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực
在于
zài yú
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
在家
zài jiā
ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家)
所在
suǒ zài
nơi; chỗ; (sau danh từ) nơi mà nó nằm
在乎
zài hu
phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định); (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến
在场
zài chǎng
có mặt; có mặt tại hiện trường
不在乎
bù zài hu
không quan tâm
在意
zài yì
để ý; quan tâm
处在
chǔ zài
ở vào tình trạng; thấy mình ở
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →