在于
Phồn thể: 在於
zài yú
Âm Hán Việt: tại vu
HSK 4
在于 nghĩa là: nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
Cách viết chữ 在于
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “在于”
困难在于
kùn nan zài yú
vấn đề là...
生命在于运动
shēng mìng zài yú yùn dòng
sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle).; Cuộc sống bắt nguồn từ việc rèn luyện thể chất.
一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn
cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công
一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén
lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →