回
huí
Âm Hán Việt: hồi
HSK 1
回 nghĩa là: xoay vòng; quay lại; quay quanh; trả lời; trở về; xoay; chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); lần; lượng từ cho hành động trong vở kịch; phần hoặc chương (của sách kinh điển)
Cách viết chữ 回
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “回”
回来
huí lai
trở về; quay lại
回家
huí jiā
trở về nhà
回到
huí dào
trở về
回答
huí dá
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
回去
huí qu
trở về; quay lại
回忆
huí yì
hồi tưởng; ký ức; Lượng từ 个
回复
huí fù
trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước); Re: hồi âm (email)
回头
huí tóu
quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này
回报
huí bào
(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp; trả đũa; báo cáo lại; đáp trả
返回
fǎn huí
trở về; quay lại
回归
huí guī
trở về; rút lui; hồi quy (thống kê)
收回
shōu huí
lấy lại; giành lại; rút lại; thu hồi; hủy bỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →