吸
xī
Âm Hán Việt: hấp
HSK 4
吸 nghĩa là: thở; hút vào; hấp thụ; hít vào
Cách viết chữ 吸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吸”
吸引
xī yǐn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
呼吸
hū xī
thở
吸收
xī shōu
hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa; tuyển dụng
吸烟
xī yān
hút thuốc
吸毒
xī dú
sử dụng ma túy
吸取
xī qǔ
hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
吸管
xī guǎn
(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; Lượng từ 支
吸纳
xī nà
tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận; thu nhận
虹吸
hóng xī
xi phông
吸住
xī zhù
hút vào; bị hút vào; bị cuốn vào
磁吸
cí xī
(về nam châm) hút vật kim loại; (ví dụ) hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)
吸入
xī rù
hít vào; hút vào; hít thở
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →