呼吸
hū xī
Âm Hán Việt: hô hấp
HSK 4
呼吸 nghĩa là: thở
Cách viết chữ 呼吸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “呼吸”
呼吸器
hū xī qì
máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
呼吸管
hū xī guǎn
ống thở
呼吸道
hū xī dào
đường hô hấp
人工呼吸
rén gōng hū xī
hô hấp nhân tạo (y học)
呼吸系统
hū xī xì tǒng
hệ hô hấp
呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì
bộ điều chỉnh (lặn)
上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn
nhiễm trùng đường hô hấp trên
睡眠呼吸暂停
shuì mián hū xī zàn tíng
chứng ngưng thở khi ngủ
二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì
bộ điều chỉnh thở (lặn biển); van điều tiết
中东呼吸综合征
Zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng
hội chứng hô hấp Trung Đông (MERS)
备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì
(lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus
严重急性呼吸系统综合症
yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng
hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →