同
Phồn thể: 衕
tòng
Âm Hán Việt: đồng
HSK 6
同 nghĩa là: xem 胡同
Cách viết chữ 同
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “同”
不同
bù tóng
khác; riêng biệt; không giống
同时
tóng shí
đồng thời; cùng lúc
同样
tóng yàng
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
同意
tóng yì
đồng ý; tán thành; chấp thuận
同志
tóng zhì
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; Lượng từ 个
共同
gòng tóng
chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
合同
hé tong
(kinh doanh) hợp đồng; Lượng từ 个
同学
tóng xué
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位, 个
相同
xiāng tóng
giống hệt; giống nhau
同事
tóng shì
đồng nghiệp; cộng sự; Lượng từ 个,位
如同
rú tóng
giống như
同一
tóng yī
giống hệt; như nhau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.