合同
hé tong
Âm Hán Việt: hợp đồng
HSK 4
合同 nghĩa là: (kinh doanh) hợp đồng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 合同
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “合同”
合同法
hé tong fǎ
luật hợp đồng
劳动合同
láo dòng hé tong
hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
劳务合同
láo wù hé tong
hợp đồng dịch vụ
阴阳合同
yīn yáng hé tóng
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
合同各方
hé tong gè fāng
các bên trong hợp đồng (pháp luật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →