可
kě
Âm Hán Việt: khả
HSK 5
可 nghĩa là: (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất
Cách viết chữ 可
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “可”
可以
kě yǐ
có thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
可能
kě néng
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; Lượng từ 个
可是
kě shì
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
可爱
kě ài
đáng yêu; dễ thương; đáng mến
可怜
kě lián
đáng thương; tội nghiệp; thương hại
可怕
kě pà
kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm; dữ dội; xấu xí; khủng khiếp; tồi tệ; rất tệ
可惜
kě xī
thật đáng tiếc; tiếc quá; không may
可靠
kě kào
đáng tin cậy
尽可能
jǐn kě néng
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
尽可能
jìn kě néng
xem 尽可能
不可思议
bù kě sī yì
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
许可
xǔ kě
cho phép; chấp thuận
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →