可能
kě néng
Âm Hán Việt: khả năng
HSK 2
可能 nghĩa là: có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; Lượng từ 个
Cách viết chữ 可能
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “可能”
尽可能
jǐn kě néng
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
尽可能
jìn kě néng
xem 尽可能
有可能
yǒu kě néng
có thể; có khả năng; có lẽ
不可能
bù kě néng
không thể; không thể nào; không có khả năng
可能性
kě néng xìng
khả năng; xác suất
极有可能
jí yǒu kě néng
rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng
không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.