原
Yuán
Âm Hán Việt: nguyên
HSK 6
原 nghĩa là: họ; (họ Nhật Bản) Hara
Cách viết chữ 原
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “原”
原因
yuán yīn
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 个
原来
yuán lái
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
原则
yuán zé
nguyên tắc; học thuyết; Lượng từ 个
原谅
yuán liàng
tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi
原本
yuán běn
ban đầu; nguyên bản
原始
yuán shǐ
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc
原告
yuán gào
nguyên đơn; người khiếu nại
原料
yuán liào
nguyên liệu
原理
yuán lǐ
nguyên lý; lý thuyết
原先
yuán xiān
ban đầu; nguyên bản; trước đây
原地
yuán dì
(ở) nơi ban đầu; nơi hiện tại; nơi xuất xứ; sản phẩm địa phương
草原
cǎo yuán
đồng cỏ; thảo nguyên; Lượng từ 片
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →