原地
yuán dì
Âm Hán Việt: nguyên đích
HSK 7-9
原地 nghĩa là: (ở) nơi ban đầu; nơi hiện tại; nơi xuất xứ; sản phẩm địa phương
Cách viết chữ 原地
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “原地”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →