原则
Phồn thể: 原則
yuán zé
Âm Hán Việt: nguyên tắc
HSK 4
原则 nghĩa là: nguyên tắc; học thuyết; Lượng từ 个
Cách viết chữ 原则
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “原则”
无原则
wú yuán zé
thiếu nguyên tắc
原则上
yuán zé shang
về nguyên tắc; nhìn chung
原则性
yuán zé xìng
có nguyên tắc
三原则
sān yuán zé
ba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
基本原则
jī běn yuán zé
học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
一般原则
yī bān yuán zé
nguyên tắc chung
一中原则
yī zhōng yuán zé
nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc
处世原则
chǔ shì yuán zé
châm ngôn; nguyên tắc của một người
处事原则
chǔ shì yuán zé
châm ngôn; nguyên tắc của một người
四项基本原则
Sì xiàng Jī běn Yuán zé
Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 邓小平 đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ nghĩa Mao cùng chủ nghĩa Mác-Lênin
和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →