压
Phồn thể: 壓
yā
Âm Hán Việt: áp
HSK 3
压 nghĩa là: đè; ấn xuống; kiềm chế; áp lực
Cách viết chữ 压
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “压”
压力
yā lì
áp lực
血压
xuè yā
huyết áp
压抑
yā yì
kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản; sự đè nén
压迫
yā pò
áp bức; đàn áp; đè nén; sự áp bức; ứng suất (vật lý)
压制
yā zhì
kiềm chế; ức chế; đàn áp
高压
gāo yā
áp suất cao; hà khắc
压缩
yā suō
nén; sự nén
高血压
gāo xuè yā
huyết áp cao; tăng huyết áp
挤压
jǐ yā
bóp; nén; ép đùn
减压
jiǎn yā
giảm áp lực; thư giãn
施压
shī yā
gây áp lực
压倒
yā dǎo
áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →