列
liè
Âm Hán Việt: liệt
HSK 4
列 nghĩa là: sắp xếp; xếp hàng; hàng; dãy; (trong bảng dữ liệu) cột; (Đài Loan) hàng
Cách viết chữ 列
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “列”
系列
xì liè
loạt; tập hợp
列车
liè chē
tàu hoả (đường sắt)
列入
liè rù
đưa vào danh sách
排列
pái liè
sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
列为
liè wéi
được phân loại là
行列
háng liè
đội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")
列举
liè jǔ
danh sách; liệt kê; liệt ra
并列
bìng liè
đứng song song; được đặt cạnh nhau
陈列
chén liè
trưng bày; triển lãm
一系列
yī xì liè
một loạt; một chuỗi
专列
zhuān liè
tàu đặc biệt; viết tắt của 专门列车
列位
liè wèi
quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →