并列
Phồn thể: 並列
bìng liè
Âm Hán Việt: tịnh liệt
HSK 7-9
并列 nghĩa là: đứng song song; được đặt cạnh nhau
Cách viết chữ 并列
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →