划
Phồn thể: 劃
huà
Âm Hán Việt: hoa
HSK 4
划 nghĩa là: phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
Cách viết chữ 划
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “划”
计划
jì huà
kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; Lượng từ 个,项
策划
cè huà
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
规划
guī huà
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
划分
huà fēn
phân chia; phân khu; phân biệt
划算
huá suàn
tính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợi; đáng giá; đáng đồng tiền; hiệu quả chi phí
筹划
chóu huà
lên kế hoạch và chuẩn bị
划船
huá chuán
chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ
划时代
huà shí dài
mang tính thời đại
划拳
huá quán
trò chơi đoán ngón tay
划桨
huá jiǎng
chèo thuyền
擘划
bò huà
lên kế hoạch; sắp xếp
划艇
huá tǐng
thuyền chèo; thuyền đua
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →