规划
Phồn thể: 規劃
guī huà
Âm Hán Việt: quy hoa
HSK 5
规划 nghĩa là: lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
Cách viết chữ 规划
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “规划”
规划局
guī huà jú
cục quy hoạch
统一规划
tǒng yī guī huà
chương trình tích hợp
线性规划
xiàn xìng guī huà
lập trình tuyến tính
城市规划
chéng shì guī huà
quy hoạch đô thị
规划人员
guī huà rén yuán
nhà hoạch định
总体规划
zǒng tǐ guī huà
kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà
quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
网络规划人员
wǎng luò guī huà rén yuán
nhân viên quy hoạch mạng
联合国环境规划署
Lián hé guó Huán jìng Guī huà shǔ
Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →