停
tíng
Âm Hán Việt: đình
HSK 2
停 nghĩa là: dừng; ngừng; đỗ (xe)
Cách viết chữ 停
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “停”
停下
tíng xià
dừng lại
停止
tíng zhǐ
dừng; tạm dừng; ngừng lại
停车
tíng chē
dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy
暂停
zàn tíng
tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng; tạm dừng (trình phát media)
停车场
tíng chē chǎng
bãi đỗ xe; bãi gửi xe
停留
tíng liú
ở lại tạm thời; dừng chân
不停
bù tíng
không ngừng
停电
tíng diàn
bị mất điện; cúp điện
停车位
tíng chē wèi
chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe
停顿
tíng dùn
tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)
停业
tíng yè
ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
停放
tíng fàng
đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →