停车场
Phồn thể: 停車場
tíng chē chǎng
Âm Hán Việt: đình xa trường
HSK 2
停车场 nghĩa là: bãi đỗ xe; bãi gửi xe
Cách viết chữ 停车场
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →