停业
Phồn thể: 停業
tíng yè
Âm Hán Việt: đình nghiệp
HSK 7-9
停业 nghĩa là: ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
Cách viết chữ 停业
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →