倒
dǎo
Âm Hán Việt: đảo
HSK 2
倒 nghĩa là: ngã; sụp đổ; nằm ngang; thất bại; phá sản; lật đổ; đổi (tàu hoặc xe buýt); di chuyển xung quanh; buôn bán kiếm lời
Cách viết chữ 倒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “倒”
倒是
dào shi
trái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại; sao không
倒霉
dǎo méi
gặp xui; xui xẻo
倒数
dào shǔ
đếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược; từ dưới lên (dòng trên trang giấy); từ cuối lên (hàng ghế)
倒数
dào shù
số nghịch đảo; nghịch đảo (toán học)
倒下
dǎo xià
sụp đổ; ngã xuống
打倒
dǎ dǎo
lật đổ; đánh ngã; Đả đảo ... !
摔倒
shuāi dǎo
ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
倒计时
dào jì shí
đếm ngược; đếm giờ ngược
晕倒
yūn dǎo
ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức
倒塌
dǎo tā
sụp đổ (công trình); đổ sập
颠倒
diān dǎo
lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng
倒闭
dǎo bì
phá sản; đóng cửa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →