颠倒
Phồn thể: 顛倒
diān dǎo
Âm Hán Việt: điên đảo
HSK 7-9
颠倒 nghĩa là: lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng
Cách viết chữ 颠倒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “颠倒”
神魂颠倒
shén hún diān dǎo
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
颠倒是非
diān dǎo shì fēi
lật ngược đúng sai
颠倒过来
diān dǎo guò lái
đảo ngược
颠倒黑白
diān dǎo hēi bái
nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →