信
xìn
Âm Hán Việt: tín
HSK 2
信 nghĩa là: thư; tín; Lượng từ 封; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
Cách viết chữ 信
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “信”
相信
xiāng xìn
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
信息
xìn xī
thông tin; tin tức; tin nhắn
信号
xìn hào
tín hiệu
信任
xìn rèn
tin tưởng; có niềm tin vào
信心
xìn xīn
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); Lượng từ 个
自信
zì xìn
có tự tin; tự tin
信仰
xìn yǎng
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
信用卡
xìn yòng kǎ
thẻ tín dụng
通信
tōng xìn
trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông
信念
xìn niàn
niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt
信用
xìn yòng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
坚信
jiān xìn
tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →