信号
Phồn thể: 信號
xìn hào
Âm Hán Việt: tín hào
HSK 2
信号 nghĩa là: tín hiệu
Cách viết chữ 信号
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “信号”
电信号
diàn xìn hào
tín hiệu điện
信号灯
xìn hào dēng
đèn tín hiệu; đèn xi nhan
信号台
xìn hào tái
trạm tín hiệu
光信号
guāng xìn hào
tín hiệu quang
数位信号
shù wèi xìn hào
tín hiệu kỹ thuật số
数字信号
shù zì xìn hào
tín hiệu số
电话信号
diàn huà xìn hào
tín hiệu điện thoại
前信号灯
qián xìn hào dēng
đèn xi-nhan trước của xe
语音信号
yǔ yīn xìn hào
tín hiệu giọng nói
信号处理
xìn hào chǔ lǐ
xử lý tín hiệu
转向信号
zhuǎn xiàng xìn hào
tín hiệu rẽ (xe hơi); đèn báo rẽ
后信号灯
hòu xìn hào dēng
đèn xi-nhan sau của xe
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →