便
biàn
Âm Hán Việt: tiện
HSK 6
便 nghĩa là: đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就: thì; trong trường hợp đó; ngay cả nếu; ngay sau đó
Cách viết chữ 便
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “便”
方便
fāng biàn
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
随便
suí biàn
tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện
便宜
biàn yí
thuận tiện
便宜
pián yi
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
即便
jí biàn
dù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức
顺便
shùn biàn
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
以便
yǐ biàn
để có thể; nhằm; để
便利
biàn lì
thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
便是
biàn shì
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như
不便
bù biàn
bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt
粪便
fèn biàn
phân; chất bài tiết; phân người
便于
biàn yú
dễ dàng để; thuận tiện cho
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →