便宜
biàn yí
Âm Hán Việt: tiện nghi
HSK 2
便宜 nghĩa là: thuận tiện
Cách viết chữ 便宜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “便宜”
讨便宜
tǎo pián yi
tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
占便宜
zhàn pián yi
có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng
小便宜
xiǎo pián yi
lợi nhỏ; món hời nhỏ
便宜货
pián yi huò
món hời; hàng rẻ
便宜行事
biàn yí xíng shì
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →