方便
fāng biàn
Âm Hán Việt: phương tiện
HSK 2
方便 nghĩa là: tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
Cách viết chữ 方便
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “方便”
方便面
fāng biàn miàn
mì ăn liền
方便贴
fāng biàn tiē
giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
不方便
bù fāng biàn
bất tiện; không tiện lợi
把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn
đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng
与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn
Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →