低
dī
Âm Hán Việt: đê
HSK 2
低 nghĩa là: thấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống; nghiêng
Cách viết chữ 低
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “低”
降低
jiàng dī
giảm; hạ thấp; hạ xuống
低调
dī diào
giọng thấp; yên lặng (giọng); trầm; lặng lẽ; không phô trương
低于
dī yú
thấp hơn so với
低头
dī tóu
cúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
低估
dī gū
đánh giá thấp; coi nhẹ
低下
dī xià
địa vị thấp; thấp kém; cúi (đầu)
低温
dī wēn
nhiệt độ thấp
低价
dī jià
giá thấp
高低
gāo dī
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 ); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng
低谷
dī gǔ
thung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất; lúc tụt dốc nhất; điểm thấp nhất trong vận may của một người
低迷
dī mí
mờ mịt (cảnh vật, v.v.); thấp (tinh thần); suy thoái (kinh tế)
低碳
dī tàn
(định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →