低调
Phồn thể: 低調
dī diào
Âm Hán Việt: đê điều
HSK 7-9
低调 nghĩa là: giọng thấp; yên lặng (giọng); trầm; lặng lẽ; không phô trương
Cách viết chữ 低调
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →