高低
gāo dī
Âm Hán Việt: cao đê
HSK 7-9
高低 nghĩa là: chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 ); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng
Cách viết chữ 高低
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “高低”
高低杠
gāo dī gàng
xà lệch (thể dục dụng cụ)
高低潮
gāo dī cháo
thủy triều; nước lên xuống
高低不就
gāo dī bù jiù
không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
不识高低
bù shí gāo dī
không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
一见高低
yī jiàn gāo dī
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
高高低低
gāo gāo dī dī
cao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →