件
jiàn
Âm Hán Việt: kiện
HSK 2
件 nghĩa là: món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
Cách viết chữ 件
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “件”
事件
shì jiàn
sự kiện; sự việc; sự cố; Lượng từ 个
条件
tiáo jiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện; lượng từ: 个
文件
wén jiàn
tài liệu; tệp; Lượng từ 份
案件
àn jiàn
vụ án; trường hợp; Lượng từ 宗,桩,起
软件
ruǎn jiàn
phần mềm (máy tính)
邮件
yóu jiàn
thư từ; bưu phẩm; email
证件
zhèng jiàn
giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
零件
líng jiàn
bộ phận; linh kiện
信件
xìn jiàn
bức thư (gửi qua đường bưu điện)
电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn
email; Lượng từ 封,份
部件
bù jiàn
bộ phận; linh kiện
硬件
yìng jiàn
phần cứng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →