事件
shì jiàn
Âm Hán Việt: sự kiện
HSK 3
事件 nghĩa là: sự kiện; sự việc; sự cố; Lượng từ 个
Cách viết chữ 事件
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “事件”
核事件
hé shì jiàn
sự cố hạt nhân
水门事件
Shuǐ mén Shì jiàn
vụ bê bối Watergate
六四事件
Liù Sì Shì jiàn
Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
偶然事件
ǒu rán shì jiàn
tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ
突发事件
tū fā shì jiàn
tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột
紧急事件
jǐn jí shì jiàn
tình huống khẩn cấp
历史事件
lì shǐ shì jiàn
sự kiện lịch sử
群体性事件
qún tǐ xìng shì jiàn
sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
柳条湖事件
Liǔ tiáo Hú Shì jiàn
Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự kiện 9-18 九一八事变
柳条沟事件
Liǔ tiáo Gōu Shì jiàn
xem 柳条湖事件
亚罗号事件
Yà luó Hào Shì jiàn
Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cái cớ cho Chiến tranh Nha phiến thứ hai)
美丽岛事件
Měi lì Dǎo Shì jiàn
Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật của Đài Loan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →